KHOA THỦY SẢN

Thống kê
Số lần xem:
Đang xem 13
Toàn hệ thống: 2528
Trong vòng 1 giờ qua
Trang liên kết

Upcoming Events

Sự kiện

 

Nội dung

  Kỷ yếu Hội nghị Khoa học Thủy sản Toàn quốc lần thứ IV

Hội nghị Khoa học Thủy sản Toàn quốc Lần thứ IV

(ngày 16/12/2011)

  Trang
I. SẢN XUẤT GIỐNG VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN  
1. ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ LÊN GIỚI TÍNH VÀ SỰ PHÁT TRIỂN 1
     TUYẾN SINH DỤC CỦA CÁ XƯƠNG  

TEMPERATURE INFLUENCES ON TELEOST SEX AND GONADOGENESIS

Phan Khắc Vĩnh, Nguyễn Tường Anh

 
2. ĐÁNH GIÁ ĐA DẠNG DI TRUYỀN CÁC DÒNG CÁ RÔ PHI ĐỎ (Oreochromis spp)  11
    BẰNG MICROSATELLITE  

GENETIC DIVERSITY OF RED TILAPIA BROODSTOCK POPULATIONS (OREOCHROMIS SPP) USING MICROSATELLITE

Bùi Thị Liên Hà, Lê Chính, Nguyễn Điền và Trịnh Quốc Trọng

 
3. THÔNG SỐ DI TRUYỀN CÁC TÍNH TRẠNG TĂNG TRƯỞNG TRÊN  17
    TÔM CÀNG XANH CHỌN GIỐNG QUA HAI THẾ HỆ  
Đinh Hùng, Nguyễn Thanh Vũ, Nguyễn Văn Hảo và Phạm Đình Khôi  
4. CẢI TIẾN VIỆC ĐỰC HÓA CÁ RÔ PHI BẰNG CÁCH NGÂM TRONG 17α- 27
     METHYLTESTOSTERONE  

IMPROVEMENT OF TILAPIA MASCULINIZATION METHOD BY

17α-METHYLTESTOSTERONE IMMERSION

Nguyễn Tường Anh và Ngô Đức Quân

 
5. ẢNH HƯỞNG CỦA ĐỘ MẶN ĐẾN QUÁ TRÌNH THỤ TINH VÀ PHÁT TRIỂN PHÔI 33
    CỦA CÁ TRA NGHỆ (Pangasius kunyit)  
Vương Học Vinh, Tống Minh Chánh, Trần Thị Kim Tuyến  
và Bùi Thị Kim Xuyến  
6. XÁC ĐỊNH MẬT ĐỘ VÀ TẦN SỐ CHO ĂN TRONG ƯƠNG CÁ LĂNG NHA 41
    (Mystus wyckioides) GIAI ĐOẠN TỪ 3 ĐẾN 30 NGÀY TUỔI  
Ngô Văn Ngọc, Trần Thị Thanh Trúc và Nguyễn Thi Thu Trang  
7. MỐI TƯƠNG QUAN GIỮA SNP (Single nucleotide polymorphisms) CỦA GEN CHH 49
    (crustacean hyperglycemic hormone) VÀ TÍNH TRẠNG TĂNG TRƯỞNG CỦA   
   TÔM CÀNG XANH, Macrobrachium rosenbergii  

 CORRELATION OF SNP (SINGLE NUCLEOTIDE POLYMORPHISMS) IN THE CRUSTACEAN HYPERGLYCEMIC HORMONE GENES WITH INDIVIDUAL GROWTH PERFORMANCE IN GIANT FRESHWATER PRAWN MACROBRACHIUM ROSENBERGII

Nguyễn Minh Thành, A.C. Barnes, P.B. Mather, Y. Li và R.E. Lyons

 
8. NGHIÊN CỨU CHO SINH SẢN NHÂN TẠO CUA ĐỒNG (Somanniathelphusa 59
    germaini Rathbun, 1902) VÀ TÌM LOẠI THỨC ĂN THÍCH HỢP CHO ƯƠNG NUÔI  
    CUA ĐỒNG CON   
Lê Thị Bình  
9. CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG GIỐNG TÔM SÚ (Penaeus monodon) Ở ĐỒNG BẰNG 71
    SÔNG CỬU LONG  

SUPPLY AND USE OF SEED OF BLACK TIGER SHRIMP (PENANEUS MONODON) IN THE MEKONG DELTA

Lê Xuân Sinh, Nguyễn Tiến Diệt và Nguyễn Rube
 
10. THỬ NGHIỆM KHẢ NĂNG THÍCH NGHI  NỒNG ĐỘ MUỐI CỦA CÁ TRA NGHỆ 81
     (Pangasius kunyit)  
Vương Học Vinh, Lê Hoàng Quốc và Tống Minh Chánh  
11. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ KINH TẾ CỦA VIỆC SỬ DỤNG THỨC ĂN VỚI CÁC  
      HÀM LƯỢNG PROTEIN KHÁC NHAU TRÊN CÁ RÔ PHI ĐỎ (Oreochromis spp.) 90

ECONOMIC EVALUATION OF RED TILAPIA CULTURE USING FEED WITH DIFFERENT PROTEIN CONTENT

Nguyễn Như Trí và Nguyễn Hồng Lây
 
12. PHÂN TÍCH NHỮNG RỦI RO VÀ HẠN CHẾ CỦA MÔ HÌNH LUÂN CANH 96
      TÔM LÚA ĐANG ÁP DỤNG TRÊN VÙNG bán Đảo Cà Mau  

ANALYSIS OF RISKS AND BOTTLENECKS OF RICE-SHRIMP FARMING SYSTEM CURRENTLY PRACTISED IN CA MAU PENINSULA

Nguyễn Công Thành, Nguyễn Văn Hảo, Lê Xuân Sinh và Đặng Thị Phượng
 
13. ẢNH HƯỞNG CỦA ĐỘ KIỀM LÊN QUÁ TRÌNH TĂNG TRƯỞNG CỦA TÔM THẺ  
      CHÂN TRẮNG (Penaeus vannamei) ĐƯỢC NUÔI Ở ĐỘ MẶN THẤP (4‰)  107

EFFECT OF ALKALINITY ON GROWTH PERFORMANCE OF WHITE LEG SHRIMP (Peneaus vannamei) CULTURED IN LOW SALINITY AREA (4‰)

Ong Mộc Qúy và Trịnh Việt Anh
 
14. ĐÁNH GIÁ BIẾN ĐỘNG MUỐI DINH DƯỠNG TRONG AO NUÔI HẢI SẢN 116

ASSESSMENT FLUCTUATION OF NUTRIENTS IN MARINE-CULTURE PONDS

Nguyễn Đắc Kiên, Phan Minh Thụ và Lê Nguyễn Na Uyên
 
15. ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG CHẤT LƯỢNG NƯỚC CÁC AO TÔM NUÔI  125
      THÂM CANH Ở HUYỆN TRẦN ĐỀ, TỈNH SÓC TRĂNG  

ASSESSMENT OF WATER QUALITY IN INTENSIVE SHRIMP PONDS IN TRAN DE DISTRICT, SOC TRANG PROVINCE

Lưu Đức Điền, Nguyễn Văn Hảo, Đặng Ngọc Thuỳ và Thới Ngọc Bảo
 
16. NUÔI GHÉP VỌP SÔNG (GELOINA COAXANS) TRONG AO TÔM SÚ 137

INTEGRATION OF MUD CLAM (GELOINA COAXANS) IN A BLACK TIGER SHRIMP POND

Nguyễn Văn Trai
 
17. SINH TRƯỞNG HẦU THÁI BÌNH DƯƠNG (CRASSOSTREA GIGAS) TAM BỘI THỂ 144
      TẠI VÙNG BIỂN CÁT BÀ - HẢI PHÒNG  
Nguyễn Đức Tâm và Trần Thị Thu Hà  
II. DINH DƯỠNG VÀ THỨC ĂN THỦY SẢN  
18. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ THỨC ĂN NUÔI TÔM THẺ CHÂN TRẮNG  
      (Litopenaeus vannamei) Ở VIỆT NAM 151

PRESENT STATUS OF FEED USE AND FEED MANGEMENT IN WHITE LEG SHRIMP (Litopenaeus vannamei) FARMING IN VIETNAM

Lê Thanh Hùng và Ong Mộc Quý
 
19. THỬ NGHIỆM NUÔI CHAETOCEROS SP. VỚI MỘT SỐ MÔI TRƯỜNG ĐƠN GIẢN  
      TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM 161

CULTURING OF CHAETOCEROS SP. IN SOME SIMPLE MEDIUMS IN LAB

Đặng Thị Thanh Hoà và Nguyễn Thúy Hiền
 
20. ẢNH HƯỞNG CỦA VIỆC LÀM GIÀU THỨC ĂN TƯƠI SỐNG VỚI CHẤT 167
      KÍCH THÍCH MIỄN DỊCH TRÊN SỰ TĂNG TRƯỞNG CỦA ẤU TRÙNG  
     CÁ CAM SỌC (Seriola lalandi)  
Trần Ngọc Thiên Kim và Ravi Fotedar  
21. SO SÁNH ẢNH HƯỞNG CỦA BỔ SUNG PHYTASE VÀ DICALCI-PHOSPHATE 175
      TRONG THỨC ĂN LÊN TĂNG TRƯỞNG, HIỆU QUẢ SỬ DỤNG THỨC ĂN VÀ  
      PHOSPHO CỦA CÁ TRA GIỐNG (Pangasianodon hypophthalmus Sauvage, 1878)  

COMPARE EFFECTS OF SUPPLYING DIETARY PHYTASE AND DICALCI-PHOSPHATE ON GROWTH PERFORMANCES, FEED UTILIZATION AND PHOSPHORUS CONTENT OF TRA CATFISH JUVENILE (Pangasianodon hypophthalmus Sauvage, 1878)

Nguyễn Thị Thành, Phạm Minh Anh và Lê Thanh Hùng
 
22. ĐÁNH GIÁ ẢNH HƯỞNG CỦA NẤM MEN (Kluyveromyces marxianus) ĐẾN TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG, TỶ LỆ SỐNG, HIỆU QUẢ SỬ DỤNG THỨC ĂN VÀ KHẢ NĂNG 188
 MIỄN DỊCH CỦA CÁ RÔ PHI  VẰN (Oreochromis niloticus) GIỐNG  

EVALUATION OF DIETARY YEASTS Kluyveromyces marxianus ON GROWTH PERFORMANCE, FEED UTILIZATION, IMMUNE RESPONSES AND DISEASE RESISTANCES OF JUVENILE TILAPIA (Oreochromis niloticus)

 
Nguyễn Thị Thủy, Nguyễn Như Trí và Phạm Minh Anh  
III. PHÒNG VÀ TRỊ BỆNH TRONG NUÔI THỦY SẢN  
23. ĐÁNH GIÁ MỘT SỐ YẾU TỐ NGUY CƠ LIÊN QUAN BỆNH ĐỐM TRẮNG 197
      TRÊN TÔM SÚ (Penaeus monodon) NUÔI QUẢNG CANH CẢI TIẾN  
      TẠI HUYỆN CÁI NƯỚC TỈNH CÀ MAU  
Phan Quốc Việt, Nguyễn Văn Hảo và Nguyễn Minh Đức  
24. MỘT TRƯỜNG HỢP NHIỄM NẶNG Trypanosoma sp. TRÊN CÁ RÔ ĐỒNG 207
      (Anabas testudineus) NUÔI THÂM CANH  

ONE CASE OF HEAVY Trypanosoma INFECTION IN INTENSIVE CULTURE CLIMBING PERCH (Anabas testudineus)

Nguyễn Hữu Thịnh, Bùi Thị Kim Cương và Đỗ Viết Phương
 
25. NGHIÊN CỨU MỘT SỐ BỆNH PHỔ BIẾN DO KÝ SINH TRÙNG GÂY RA TRÊN  
      CÁ CHẼM Lates calcarifer NUÔI TẠI THỪA THIÊN HUẾ VÀ BIỆN PHÁP TRỊ BỆNH 217

STUDY ON COMMON PARASITIC DISEASES AND TREATMENT IN CULTURED SEABASS (Lates calcarifer) IN THUA THIEN HUE PROVINCE

Trần Nam Hà và Trương Thị Hoa
 
26. KHÀO SÁT MỘT SỐ ĐẶC TÍNH CHỦNG BACILLUS SUBTILIS B20.1 LÀM CƠ SỞ CHO VIỆC SẢN XUẤT PROBIOTIC PHÒNG BỆNH GAN THẬN MŨ DO EDWARDSEILLA  ICTALUTI TRÊN CÁ TRA (PANGASIUS HYPOPHTHALMUS) NUÔI THÂM CANH  

INVESTIGATE SOME CHARACTERISTICS OF BACILLUS SUBTILIS B20.1 FOR PROBIOTIC PRODUCT TO PREVENT DISEASE CAUSED BY EDWARDSEILLA ICTALURI ON STRIPE CATFISH (PANGASIUS HYPOPHTHALMUS) CULTURED IN INTENSIVE FARMS

Hồ Thị Trường Thy, Nguyễn Nữ Trang Thùy và Võ Minh Sơn
 
27. ĐÁNH GIÁ ẢNH HƯỞNG CỦA NGUỒN KẼM HỮU CƠ TRONG KHẨU PHẦN 234
      THỨC ĂN LÊN KHẢ NĂNG ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH VÀ KHÁNG BỆNH CỦA  
      CÁ TRA (Pangasianodon hypophthalmus) GIỐNG  
Nguyễn Thị Kiều Tuyên, Ooi Ei Lin, Nguyễn Hữu Thịnh và Phạm Minh Anh  
28. XÂY DỰNG QUI TRÌNH KIỂM TRA KHÁNG SINH ĐỒ CỦA VI KHUẨN 241
     GÂY BỆNH GAN THẬN MỦ TRÊN CÁ TRA (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) TRONG ĐIỀU KIỆN THỰC ĐỊA  
Nguyễn Thị Bạch Mai  
29. SỰ HIỆN DIỆN CỦA PERKINSUS SP. TRÊN NGHÊU (MERETRIX LYRATA) TẠI  249
      VÙNG BIỂN CẦN GIỜ - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  

OCCURRENCE OF PERKINSUS SP. IN ASIATIC HARD CLAM (MERETRIX LYRATA) IN THE COASTAL OF CAN GIO DISTRICT – HO CHI MINH CITY

 
Nguyễn Văn Hảo, Ngô Thị Ngọc Thủy, Tiêu Thanh Tươi, Hoàng Thị Hiền,  
Phạm Lâm Chính Văn và Nguyễn Vy Vân  
30. THỰC TRẠNG SỬ DỤNG THUỐC, HÓA CHẤT VÀ CHẾ PHẨM SINH HỌC 260
      TRONG AO NUÔI THÂM CANH, VẤN ĐỀ TÔM BỆNH TRÊN DIỆN RỘNG  
      Ở CÁC MÔ HÌNH TRANG TRẠI Ở MỸ THANH, SÓC TRĂNG   

CHEMICALS AND BIOLOGICAL PRODUCTS USED FOR SHRIMP FARMING IN MY THANH, SOC TRANG PROVINE AND MASIVE MORTALITIES OF SHRIMP

Cao Thành Trung, Nguyễn Văn Hảo và Lê Hồng Phước
 
31. DIỄN BIẾN CỦA HỘI CHỨNG HOẠI TỬ GAN TỤY TRONG AO NUÔI TÔM 268
      THÂM CANH Ở HUYỆN TRẦN ĐỀ, TỈNH SÓC TRĂNG  

DEVELOPMENT OF HEPATOPANCREATITIC NECROSIS SYNDORME IN INTENSIVE SHRIMP PONDS IN TRAN DE DISTRICT, SOC TRANG PROVINCE

Lê Hồng Phước, Lê Hữu Tài và Nguyễn Văn Hảo
 
32. ĐÁNH GIÁ ẢNH HƯỞNG CỦA CYPERMETHRIN Ở CÁC NỒNG ĐỘ KHÁC  NHAU LÊN TỈ LỆ SỐNG VÀ HIỆN TƯỢNG HOẠI TỬ CƠ QUAN GAN TỤY TRÊN 278
TÔM SÚ NUÔI TRONG ĐIỀU KIỆN THỰC NGHIỆM TRONG NHÀ KÍN  

EVALUATING THE EFFECTS OF DIFFERENT CONCENTRATIONS OF CYPERMETHRIN ON THE SURVIVAL RATES AND HEPATOPANCREATITIS NECROSIS SYMPTOM OF THE BLACK TIGER SHRIMP EXPERIMENTALLY CULTURED IN CLOSED SYSTEM

 
Nguyễn Thị Hiền, Lê Hữu Tài, Nguyễn Viết Dũng, Võ Hồng Phượng,  
Chung Minh Lợi, Nguyễn Phạm Hoàng Huy, Lê Hồng Phước  
và Nguyễn Văn Hảo  
33. MỘT SỐ KẾT QUẢ CHẨN ĐOÁN MÔ BỆNH HỌC VÀ PHÂN TÍCH 286
      SIÊU CẤU TRÚC CỦA HỘI CHỨNG HOẠI TỬ GAN TUỴ TRÊN TÔM NUÔI  
     Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG  

 HISTOPATHOLOGICAL AND ULTRASTRUCTURAL FINDINGS OF HEPATHOPANCREATITIC NECROSIS SYNDROME IN SHRIMP CULTURED IN MEKONG DELTA

 Lê Hữu Tài, Nguyễn Văn Hảo và Lê Hồng Phước

 
34. NGHIÊN CỨU TÁC NHÂN GÂY BỆNH TRÊN CÁ TẦM (Acipenser baerii) VÀ 296
      CÁ HỒI (Oncorhynchus mykiss) TRONG HỆ THỐNG NUÔI CÔNG NGHIỆP  

THE STUDY ON DISEASE CAUSING AGENTS FOUND FROM STURGEON (Acipenser baerii) AND RAINBOW TROUT (Oncorhynchus mykiss) IN INDUSTRIALIZED SYSTEMS

Võ Thế Dũng và Trần Thị Bạch Dương
 
IV. NGUỒN LỢI VÀ KHAI THÁC THỦY SẢN  
35. KHẢO SÁT THÀNH PHẦN LOÀI CÁ TRƠN HỌ PANGASIIDAE Ở ĐỒNG BẰNG 301
      SÔNG CỬU LONG  

INVESTIGATION ON SPECIES COMPOSITION OF CATFISH PANGASIIDAE

IN THE MEKONG DELTA

Nguyễn Văn Thường và ctv
 
36. KHẢO SÁT MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI CỦA CÁ TRA NGHỆ (Pangasius kunyit) 313
Vương Học Vinh, Tống Minh Chánh, Trần Thị Kim Tuyến,   
Bùi Thị Kim Xuyến và Nguyễn Thị Ngọc Hà  
37. SO SÁNH ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI CỦA CÁ TRÊ ‘LAI’ PHÚ QUỐC VỚI 323
      CÁ TRÊ PHÚ QUỐC (CLARIAS GRACILENTUS) VÀ CÁ TRÊ VÀNG  
      (CLARIAS MACROCEPHALUS)  

THE COMPARISON OF MORPHOLOGICAL CHARACTERISTICS OF PHU QUOC ‘HYBRID’ CLARIID CATFISH, PHU QUOC CLARIID CATFISH AND WALKING CATFISH

Nguyễn Văn Tư và Huỳnh Duy Thảo
 
38. SINH HỌC CỦA TÔM NƯỚC NGỌT MACROBRACHIUM IDAE (HELLER, 1862) 334
      Ở ĐẢO PHÚ QUỐC, VIỆT NAM  

THE BIOLOGY OF THE FRESHWATER PRAWN MACROBRACHIUM IDAE (HELLER, 1862) IN PHU QUOC ISLAND, VIETNAM

Nguyễn Văn Xuân và Nguyễn Văn Tư
 
39. THÀNH PHẦN LOÀI CÁ Ở MỘT SỐ HỒ CHỨA NHỎ Ở TỈNH ĐỒNG NAI 345
      VÀ BÌNH PHƯỚC  

FISH COMPOSITIONS AT SOME SMALL RESERVOIRS AT DONG NAI AND BINH PHUOC PROVINCES

Lâm Ngọc Châu, Nguyễn Phú Hòa, Lê Thanh Hùng và Vũ Cẩm Lương
 
40. HIỆN TRẠNG KHAI THÁC CÁ Ở MỘT SỐ HỒ CHỨA NHỎ THUỘC TỈNH 354
      ĐỒNG NAI VÀ BÌNH PHƯỚC  

FISH EXPLOITATION AT SOME SMALL RESERVOIRS IN DONG NAI AND BINH PHUOC PROVINCES

Lâm Ngọc Châu, Nguyễn Phú Hòa, Lê Thanh Hùng và Vũ Cẩm Lương
 
41. TÍNH TOÁN KHẢ NĂNG THẢ CÁ DỰA VÀO NGUỒN THỨC ĂN TỰ NHIÊN Ở 364
      CÁC HỒ CHỨA THỦY LỢI  

FISH STOCKING FEASIBILITY BASED ON NATURAL FOOD SOURCES IN IRRIGATION RESERVOIRS

Vũ Cẩm Lương, Đoàn Minh Trí, Lê Thanh Hùng và Nguyễn Phú Hòa
 
42. THÀNH PHẦN LOÀI, ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ HỌ CUA BƠI (PORTUNIDAE) Ở 376
      TỈNH THỪA THIÊN HUẾ  
Tôn Thất Chất và Trần Thị Minh Thư  
43. HIỆN TRẠNG NGUỒN LỢI THỦY SẢN KHAI THÁC BẰNG NÒ SÁO TẠI 386
      THÔN TÂN ĐẢO – ĐẦM NHA PHU, TỈNH KHÁNH HÒA   
Trần Văn Phước  
44. THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ GIẢI PHÁP TRONG KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ 395
      NGUỒN LỢI HẢI SẢN Ở TỈNH TIỀN GIANG  

CURRENT STATUS AND MAJOR SOLUTIONS FOR CAPTURE FISHERIES AND PROTECTION OF MARINE AQUATIC RESOURCES IN TIEN GIANG PROVINCE

Nguyễn Trọng Tuy; Lê Xuân Sinh và Đặng Thị Phượng
 
V. KINH TẾ VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG SẢN XUẤT THỦY SẢN  
45. PHÂN PHỐI LỢI ÍCH VÀ CHI PHÍ TRONG CHUỖI GIÁ TRỊ NGHÊU TRẮNG 406
      (Meretrix lyrata, Sowerby, 1851) Ở TỈNH TRÀ VINH  

COST-BENEFIT DISTRIBUTION IN THE VALUE CHAIN OF HARD CLAM

  (Meretrix lyrata, Sowerby, 1851) IN TRA VINH PROVINCE

  Huỳnh Văn Hiền và Lê Xuân Sinh

 
46. PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ SỞ KINH DOANH THỨC ĂN, THUỐC 416
      THỦY SẢN CHO NUÔI TÔM SÚ VÀ CÁ TRA Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG  

ANALYSIS OF THE ACTIVITIES IN TRADING FEED AND DRUGS/CHEMICALS FOR BLACK TIGER SHRIMP (PENANEUS MONODON) AND TRA CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) CULTURED IN THE MEKONG DELTA

Nguyễn Thị Phương Nga, Lê Xuân Sinh và Nguyễn Thị Kim Quyên
 
47. TÁC ĐỘNG CỦA GIÁ XUẤT KHẨU VÀ GIÁ BÁN TẠI THỊ TRƯỜNG NỘI ĐỊA 426
      ĐỐI VỚI GIÁ BÁN TẠI AO - MỘT PHÂN TÍCH KINH TẾ LƯỢNG CHO TÔM SÚ  

 EFFECTS OF DOMESTIC AND EXPORT PRICES ON FARM PRICE – AN ECONOMETRIC ANALYSIS FOR BLACK TIGER SHRIMP

 Nguyễn Minh Đức

 
48. TIÊU DÙNG THỦY HẢI SẢN CỦA HỘ GIA ĐÌNH Ở ĐỒNG BẰNG 431
      SÔNG CỬU LONG, VIỆT NAM  

HOUSEHOLD CONSUMPTION OF FOOD FISH IN THE MEKONG DELTA, VIETNAM

Lê Xuân Sinh và Nguyễn Thị Kim Quyên 
 
49. PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG DỰA TRÊN SỞ THÍCH: MỘT NGHIÊN CỨU 440
      VỀ SỞ THÍCH CÁC LOẠI MÓN ĂN Ở THANH THIẾU NIÊN   

PREFERENCE-BASED SEGMENTATION: A STUDY OF FOOD CATEGORY PREFERENCES AMONG TEENAGERS

 Vũ Thị Hoa và Đặng Hoàng Xuân Huy

 
50. HIỆN TRẠNG SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH CÁ CẢNH TẠI THÀNH PHỐ  445
      HỒ CHÍ MINH  

THE STATUS OF PRODUCTION AND BUSINESS OF ORNAMENTAL FISH IN HO CHI MINH CITY

Nguyễn Phúc Thưởng, Nguyễn Thị Thanh Trúc và Phạm Thị Mỹ Nga
 
51. HIỆN TRẠNG NUÔI CÁ CẢNH GIẢI TRÍ CỦA NGƯỜI DÂN THÀNH PHỐ 453
      HỒ CHÍ MINH  

THE STATUS OF ORNAMEMTAL FISH KEEPING IN HOCHIMINH CITY

Diệp Thị Quế Ngân và Nguyễn Minh Đức
 
52. CÁC VẤN ĐỀ TỒN TẠI TRONG HOẠT ĐỘNG MÔ HÌNH ĐỒNG QUẢN LÝ 461
      NGUỒN NƯỚC VÙNG NUÔI TÔM SÚ (Penaeus monodon) THÂM CANH Ở  
      TỈNH BẾN TRE  

PROBLEMS IN ACTIVITIES OF WATER RESOURCE CO-MANAGEMENT MODELS IN INTENSIVE SHRIMP AQUACULTURE AREA IN BENTRE PROVINCE

Phan Hoàng Tân, Nguyễn Văn Trai và Nguyễn Minh Đức
 
53. ỨNG DỤNG GIS VÀ AHP XÂY DỰNG BẢN ĐỒ THÍCH NGHI NUÔI TÔM 471
      NƯỚC LỢ TẠI HUYỆN TUY PHONG TỈNH BÌNH THUẬN  

APPLICATION OF GIS AND AHP TECHNIQUES FOR ANALYZING PRAWN-RAISING SUITABILITY IN TUY PHONG DISTRICT, BINH THUAN PROVINCE

Trương Hòang Văn Khoa, Nguyễn Kim Lợi, Nguyễn Văn Trai và Hoàng Thị Thủy
 
54. SO SÁNH HIỆU QUẢ KINH TẾ - KỸ THUẬT GIỮA SỬ DỤNG THỨC ĂN CÁ TẠP 480
      VÀ THỨC ĂN VIÊN CHO NUÔI CÁ LÓC (Channa striata) THƯƠNG PHẨM  
      TRONG AO TẠI AN GIANG VÀ ĐỒNG THÁP  

COMPARISION OF ECONOMIC-TECHNICAL EFFICIENCY BETWEEN USING TRASH FISH AND PELLET FEED FOR SNAKEHEADS (Channa striata) CULTURED IN POND IN AN GIANG AND DONG THAP PROVINCES

Huỳnh Văn Hiền, Nguyễn Hoàng Huy và Nguyễn Thị Minh Thúy
 
55. THỬ NGHIỆM XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ MÁY CHẾ BIẾN THỦY SẢN 488
      BẰNG VI SINH VẬT  
Võ Văn Nhân và Trương Quang Bình  
VI. CHẾ BIẾN THỦY SẢN  
56. XÁC ĐỊNH THỜI GIAN VÀ NỒNG ĐỘ SÁT KHUẨN TỐI ƯU CỦA NaClO 497
      (SODIUM  HYPOCHLORITE) VÀ Ca(ClO)2 (CALCIUM HYPOCHLORITE) TRÊN  
      THỊT CÁ TRA PHI LÊ  
Phạm Thị Lan Phương, Nguyễn Thị Như Quỳnh và Triệu Thị Kim Thu  
57. THÀNH PHẦN SINH HÓA CỦA CÁ NGỰA ĐEN (Hippocampus kuda) VÀ TÁC DỤNG KÍCH THÍCH SINH TINH Ở CHUỘT BẠCH 507
Hoàng Tùng, Trịnh Thị Trúc Ly và Bùi Thị Hồng Hạnh  
   
58. ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ YẾU TỐ LÊN QUÁ TRÌNH TÁCH CHIẾT 514
      CHLOROPHYLL TỪ RONG MỨT (Porphyra sp.)  

EFFECT OF VARIOUS FACTORS ON CHLOROPHYLL EXTRACTION FROM (Porphyra sp.)

Nguyễn Thùy Linh và Lê Phạm Công Hoang
 
59. KHẢO SÁT KHẢ NĂNG TỔNG HỢP HỢP CHẤT CHITIN TỪ NẤM SỢI 520
Nguyễn Thị Cẩm, Nguyễn Thị Thanh Trúc, Trần Ngọc Thiên Kim   
và Trương Phước Thiên Hoàng  
VII. CÁC TÓM TẮT  
60. SỬ DỤNG Methionine Hydroxy-Analog (MHA) TRONG THỨC ĂN 528
      THỦY SẢn CÓ HÀM LƯỢNG BỘT CÁ THẤP  
Minh Anh Pham, Ei Lin Ooi, Anant Bharadwaj, Craig L. Browdy  
and Vo Minh Thu  
61. ẢNH HƯỞNG CỦA TỶ LỆ DẦU CÁ VÀ DẦU ĐẬU NÀNH TRONG THỨC ĂN 529
       LÊN SINH TRƯỞNG VÀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA CÁ TRA  
       (Pangasianodon hypophthalmus)  
Nguyễn Hoàng Đức Trung và Trần Thị Thanh Hiền  
62. GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG CỦA CÁ BỐNG TƯỢNG  530
      (Oxyeleotris marmorata Bleeker 1852)  
Nguyễn Phú Hòa, Nguyễn Phúc Thưởng, Nguyễn Thị Thủy  
63. KÝ SINH TRÙNG GÂY BỆNH CÓ NGUỒN GỐC THỦY SẢN TẠI VIỆT NAM 531
Phan Thị Vân và Bùi Ngọc Thanh  
64. KHẢO SÁT KHẢ NĂNG SINH GAS VÀ XỬ LÝ BÙN THẢI AO CÁ BẰNG BIOGAS 533
      Ở GIAI ĐOẠN 0 – 50 NGÀY  
Lê Quốc Khánh, Hồ Quang Huy, Nguyễn Phú Hòa và Dương Nguyên Khang  
 

Số lần xem trang : :2
Nhập ngày : 20-12-2011
Điều chỉnh lần cuối :02-01-2012


In trang này

Lên đầu trang

Góp ý

 

Khoa Thủy Sản - ĐH Nông Lâm TP.HCM - ĐT:(08)38963343 - Email kts(at)hcmuaf.edu.vn

Thiết kế: Quản trị mạng- ĐHNL 2007-2011